Thứ Bảy, 24/10/2026 Hôm nay đài Nam Định quay lúc 18h15

Tần Suất Lô Tô Miền Bắc

Tần suất lô tô là số lần mỗi cặp số 00 – 99 xuất hiện trong bảng 27 giải của N kỳ gần nhất. Với 10 kỳ, trung bình mỗi cặp số về khoảng 2.7 lần; số nào vượt xa mức này được xem là “lô nóng”, thấp hơn nhiều là “lô lạnh”.

Bảng tần suất lô tô 10 kỳ

LôSố lần vềSố kỳ có vềSo với trung bình
4286/10+5.3
5376/10+4.3
0464/10+3.3
1664/10+3.3
3766/10+3.3
6665/10+3.3
9566/10+3.3
9666/10+3.3
0354/10+2.3
4454/10+2.3
5654/10+2.3
5955/10+2.3
6154/10+2.3
7054/10+2.3
7554/10+2.3
1443/10+1.3
3243/10+1.3
3544/10+1.3
6243/10+1.3
6344/10+1.3
7144/10+1.3
8742/10+1.3
9144/10+1.3
0533/10+0.3
0832/10+0.3
0933/10+0.3
1133/10+0.3
1333/10+0.3
2033/10+0.3
2133/10+0.3
2633/10+0.3
2833/10+0.3
3333/10+0.3
3433/10+0.3
3933/10+0.3
4032/10+0.3
4133/10+0.3
4533/10+0.3
5033/10+0.3
5232/10+0.3
5832/10+0.3
6433/10+0.3
6733/10+0.3
6933/10+0.3
7233/10+0.3
7333/10+0.3
7432/10+0.3
7732/10+0.3
8132/10+0.3
8633/10+0.3
9033/10+0.3
9733/10+0.3
9833/10+0.3
9933/10+0.3
0122/10-0.7
0622/10-0.7
1222/10-0.7
1722/10-0.7
1822/10-0.7
2322/10-0.7
2422/10-0.7
3122/10-0.7
4622/10-0.7
4722/10-0.7
4822/10-0.7
4922/10-0.7
5422/10-0.7
5522/10-0.7
5722/10-0.7
8522/10-0.7
8822/10-0.7
8922/10-0.7
9422/10-0.7
0011/10-1.7
0211/10-1.7
0711/10-1.7
1011/10-1.7
1511/10-1.7
1911/10-1.7
2211/10-1.7
2711/10-1.7
3011/10-1.7
3811/10-1.7
4311/10-1.7
6011/10-1.7
6511/10-1.7
6811/10-1.7
7611/10-1.7
7811/10-1.7
7911/10-1.7
8211/10-1.7
8311/10-1.7
9211/10-1.7
9311/10-1.7
2500/10-2.7
2900/10-2.7
3600/10-2.7
5100/10-2.7
8000/10-2.7
8400/10-2.7

Bảng nhịp xuất hiện 10 kỳ gần nhất

Lô23/1022/1021/1020/1019/1018/1017/1016/1015/1014/10Tổng
0011
01112
0211
0311125
0411226
051113
06112
0711
08213
091113
1011
111113
12112
131113
142114
1511
1621126
17112
18112
1911
201113
211113
2211
23112
24112
250
261113
2711
281113
290
3011
31112
321214
331113
341113
3511114
360
371111116
3811
391113
40213
411113
421221118
4311
4421115
451113
46112
47112
48112
49112
501113
510
52123
532111117
54112
55112
5621115
57112
58213
59111115
6011
6111125
622114
6311114
641113
6511
66111216
671113
6811
691113
7012115
7111114
721113
731113
74123
7511215
7611
77123
7811
7911
800
81213
8211
8311
840
85112
861113
87134
88112
89112
901113
9111114
9211
9311
94112
951111116
961111116
971113
981113
991113

Tần suất lô tô là gì?

Tần suất lô tô là số lần một cặp số (00 – 99) xuất hiện trong bảng lô tô của N kỳ quay gần nhất, tính cả các lần về nhiều nháy trong cùng một kỳ. Cột “số kỳ có về” thì chỉ đếm mỗi kỳ một lần, nên luôn nhỏ hơn hoặc bằng số lần về. Ví dụ một số về 2 nháy trong một kỳ được cộng 2 vào tần suất nhưng chỉ 1 vào số kỳ có về.

Mức trung bình và cách nhận biết lô nóng – lô lạnh

Với 10 kỳ, tổng số lượt lô tô là 270, chia cho 100 cặp số được mức trung bình 2.7 lần. Cột “So với trung bình” cho biết mỗi số đang cao hơn (+) hay thấp hơn (–) mức này bao nhiêu. Hiện có 15 số vượt mức trung bình hơn 50%, đứng đầu là 42 (8 lần), 53 (7 lần), 04 (6 lần).

Tuy vậy, độ lệch giữa các số trong vài chục kỳ là rất bình thường. Với 30 kỳ, một cặp số về 13 – 14 lần hay chỉ 3 – 4 lần vẫn nằm trong biên độ ngẫu nhiên. Bạn có thể tự kiểm chứng bằng cách chuyển qua lại giữa các nút 10, 30, 60, 100 kỳ: số “nóng” ở khung ngắn thường không còn nổi bật khi nhìn khung dài.

Bảng nhịp xuất hiện theo ngày

Bảng thứ hai hiển thị từng ngày theo cột và 100 cặp số theo hàng. Ô tô màu là ngày số đó có về, số trong ô là số nháy (ô đậm là về từ 2 nháy). Nhìn theo hàng ngang, bạn thấy được nhịp về – nghỉ của một số; nhìn theo cột dọc, bạn thấy kỳ nào có nhiều lô kép hay nhiều số lặp. Trên điện thoại, vuốt ngang để xem hết các cột.

Ứng dụng thực tế của bảng tần suất

  • Kiểm tra nhanh một “con số tâm đắc” đã về bao nhiêu lần gần đây trước khi mua vé dò đuôi.
  • So sánh với bảng lô gan: số có tần suất 0 trong 10 kỳ chính là số gan ≥ 10 kỳ.
  • Kết hợp với tần suất lô cặp để xem một cặp số đảo về lệch chiều hay cân bằng.

Cập nhật: 23/10/2026 · Biên soạn: Ban biên tập KetQuaMB